Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt nhân tình Đào Nha-Việt Đức-Việt mãng cầu Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

rock
*

rock /rɔk/ danh từ đáas firm as a rock: vững vàng như bàn thạch ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền kẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng (như) rock-pigeonto be on the rocks (từ lóng) kiết, ko một đồng xu bám túibuilt (founded) on the rock tạo ra trên nền đá; (nghĩa bóng) phát hành trên một căn nguyên vững chắcto run upon the rocks đâm buộc phải núi đá (tàu biển) (nghĩa bóng) lâm vào cảnh cảnh trở ngại không hạn chế và khắc phục nổito see rocks ahead nhận ra núi đá trước mắt khó tránh khỏi (tàu biển...) (nghĩa bóng) trông thấy nguy hiểm trước mắt danh từ (sử học) guồng xoay chỉ sự đu đưa rượu cồn từ đu đưa, cơ hội lắcto rock a child khổng lồ sleep: đu đưa đến đứa bé ngủthe ship is rocking on the waves: con tàu đu chuyển trên ngọn sóng làm cho rung chuyển; rung chuyểnthe earthquake rocked the houses: cuộc cồn đất làm số đông ngôi bên rung chuyểnthe house rocks: tòa nhà rung chuyểnto be rocked in hopes ủ ấp hy vọng, sống trong hy vọngto be rocked in security sống trong cảnh yên ổn ổn chưa phải lo nghĩ về gì đến phần lớn hiểm nguy
đường phènkẹo cứngrock chopping machine: máy giảm kẹo cứngalmond rockkẹo hạnh nhân cứngblack rock codcá tuyết đencreamy rockkẹo hạnh nhân kemred rock troutcá hồi đárock candykẹo cứngrock saltmuối dạng đárock saltmuối mỏrock troutcá hồi đá danh từ o đá, đất đá Tập hợp của những hạt khoáng vật gồm cha loại: đá macma, đá biến chất với đá trầm tích. Thuật ngữ của người thợ khoan sử dụng để chỉ bất kỳ đá rắn nào. § rock khổng lồ a well : kích say mê giếng (trong khi khai thác bằng bơm nén) § rock in place : đá tại chỗ § rock in situ : đá tại chỗ § abrasive rock : đá mài § abyssal rock : đá sâu § acid rock : đá axit § adjacent rock : đá kề § aelian rock : đá bởi vì gió, đá phong thành § alkali rock : đá kiềm § allochthonous rock : đá ngoại lai § amydaloidal rock : đá hạnh nhân § argillaceous rock : đá sét § aschistic rock : đá ko phân phiến § ash rock : đá tro § asphaltic rock : đá atphan § athrogene rock : đá atrogen § atmoclastic rock : đá vụn khí quyển § atmospheric rock : đá phong thành, đá vày gió § barren rock : đá ko quặng § basic rock : đá bazơ § basement rock : đá móng § beach rock : đá kho bãi biển, đá bờ biển § bedded rock : đá thành lớp § bioclastic rock : đá vụn sinh vật § biogenic rock : đá nguồn sinh vật § bituminous rock : đá bitum § blossom rock : quặng oxi hóa § cap rock : đá phủ § carbonaceous rock : đá cabonat § carboniferous rock : đá chứa than § carrier rock : đá mỏ § castellated rock : đá phế tích, đá tàn tích § cataclastic rock : đá vỡ vụn, đá cà nát § chemical rock : đá nguồn gốc hóa học § chimney rock : đá họng núi lửa § chocolate rock : đá socola § clastic rock : đá vụn § clayey rock : đá sét § comagmatic rock : đá đồng macma § container rock : đá chứa § country rock : đá kẹp § crystal rock : thạch anh § crystalline rock : đá kết tinh § dead rock : đá chế, đá không chứa quặng § decomposed rock : đá phân hủy § deep seated rock : đá nằm sâu § disintegrated rock : đá phân tan § dike rock : đá thể tường, đá đaicơ § dirtied rock : đá phạt vỡ § disjunctive rock : đá tách rời § dyke rock : đá thể tường, đá đaicơ § effusive rock : đá xịt trào § enclosing rock : đá kẹp § endogenetic rock : đá nội sinh § eruptive rock : đá macma § exogenetic rock : đá ngoại sinh § extrusive rock : đá xịt trào § farewell rock : đá làm chưng, đá không quặng § fault rock : đá đứt gãy § flinty crush rock : đá sỏi vụn § fossil rock : đá hóa thạch § fragmental rock : đá vụn § fritted rock : đá tải nung nóng, đá thành thủy tinh § gas rock : đá chứa khí § glassy rock : đá thủy tinh § grained rock : đá có hạt § granitic rock : đá granit § granulated rock : đá bao gồm hạt § hard rock : đá cứng § heteromorphic rock : đá không giống dạng § honeycombed rock : đá tổ ong § host rock : đá thuận lợi § hydroclastic rock : đá nứt bởi nước § hydrogenetic rock : đá thủy sinh § hypabyssal rock : đá sâu vừa § igneous rock : đá hỏa thành, đá macma § impermeable rock : đá không thấm § impervious rock : đá không thấm § intermediate rock : đá trung gian § intrusive rock : đá xâm nhập § involved rock : đá ẩn nhập, đá bị bao § irruptive rock : đá phun trào § jagged rock : đá răng cưa § kainotype rock : đá mới § key rock : đá khóa § layered rock : đá thành lớp § living rock : đá sống, đá tươi § maculose rock : đá đốm § massive rock : đá khối § mantle rock : đá phủ § mesolitic rock : đá trung tính § metamorphic rock : đá biến chất § mineral bearing rock : đá chứa quặng § monogene rock : đá đơn nguồn § monomineral rock : đá đơn khoáng § moor rock : mèo kết hạt thô § mother rock : đá mẹ § mud rock : steatite, đá xà chống (đá mềm) § mushroom rock : đá dạng nấm § native rock : đá gốc § nepturic rock : đá thủy thành, đá thủy sinh § neutral rock : đá trung tính § nonconducting rock : đá ko dẫn § oil rock : đá dầu § oil-bearing rock : đá chứa dầu § oil-resorvoir rock : đá chứa dầu § olivine rock : đá olivin,đunit § organic rock : đá hữu cơ § ortho rock : đá (biến chất) trực sinh (từ đá macma) § overlying rock : đá nằm trên