Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Refractory là gì

*
*
*

refractory
*

refractory /ri"fæktəri/ tính từ bướng, bướng bỉnh, khó bảo (người) chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) khó chảy, chịu nóng dai dẳng, khó chữa (bệnh) danh từ vật liệu chịu lửa (gạch...)
gạch chịu lửacrumbling of kiln refractory lining: sự vỡ lớp gạch chịu lửa lót lòrefractory lining: sự lót gạch chịu lửarefractory materials corrosion: sự ăn mòn gạch chịu lửarefractory setter: thợ làm gạch chịu lửazircon refractory: gạch chịu lửa ziriconzirconia refractory: gạch chịu lửa ziricon oxitkhó nóng chảyrefractory lining: lớp lót khó nóng chảyrefractory material: kim loại khó nóng chảyrefractory metal: vật liệu khó nóng chảykhông cháyvật liệu chịu lửachammotte refractory: vật liệu chịu lửa samộtforsterite refractory: vật liệu chịu lửa focsteritgrog refractory: vật liệu chịu lửa samôtmagnesite chrome refractory: vật liệu chịu lửa crom-manhêzitmagnesite chromic refractory: vật liệu chịu lửa mahêzit-cromemagnesite refractory: vật liệu chịu lửa manhêzitmagnessite chrome refractory: vật liệu chịu lửa crom magnesitpericlase-spinel refractory: vật liệu chịu lửa pericla-spinenrefractory kiln fixture: vật liệu chịu lửa (trong phòng)refractory with high content of grog: vật liệu chịu lửa nhiệt samotspinel refractory: vật liệu chịu lửa spinentalc refractory: vật liệu chịu lửa tanLĩnh vực: cơ khí & công trìnhchịu được lửaLĩnh vực: hóa học & vật liệuchịu nhiệtGiải thích EN: Describing a material that has a high softening point and a very high melting point. Thus, refractory alloy, refractory carbide, refractory cement, refractory enamel, refractory metal, refractory hard metal, refractory oxide.Giải thích VN: Chỉ những vật liệu có điểm làm mềm và điểm tan chảy cao. Có: hợp kim chịu nhiệt, cacbua chịu nhiệt, ximăng chịu nhiệt, men chịu nhiệt, kim loại chịu nhiệt, kim loại cứng chịu nhiệt và oxit chịu nhiệt.checker refractory: lò chịu nhiệtrefractory cement: xi măng chịu nhiệtrefractory cement: chất gắn chịu nhiệtrefractory material: vật liệu chịu nhiệtLĩnh vực: y họcchống lại, khángacid refractoryvật liệu chịu lửa/chịu axitalumina refractoryvật liệu alumin chịu lửaburning through of refractory liningsự cháy sém lớp lót lòfused refractoryvật liệu đúc chịu lửahigh temperature resisting refractory concretebê tông chịu lửa ở nhiệt độ caoinsulating refractorychất cách nhiệt chịu lửainsulating refractory brickgạch cách nhiệt chịu lửamagnesite refractory concretebê tông chịu lửa chứa manhezitmagnesite spinel bonded refractoryvật liệu chịu lửarefractory (adj)có khả năng chịu lửarefractory aggregatecốt liệu chịu lửarefractory and Insulating fire brickgạch nung cách nhiệt và chịu lửarefractory blockkhối chịu lửarefractory brickgạch chịu lửarefractory cementxi măng chịu lửarefractory ceramicsđồ gốm chịu lửarefractory ceramicsgốm chịu lửarefractory clayđất sét chịu lửa danh từ o vật liệu chịu lửa Một chất, như một loại đá hoặc khoáng vật, chịu được nhiệt và khó gia công. o gạch chịu lửa tính từ o chịu lửa
*

*



Xem thêm: Nghĩa Của Từ Grab Nghĩa Là Gì, Hướng Dẫn Toàn Tập Về Grab Mới Nhất

*

n.

adj.

temporarily unresponsive or not fully responsive to nervous or sexual stimuli

the refractory period of a muscle fiber