Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

model
*

Model (Econ) Mô hình+ LA một khuông mẫu chính quy hoặc không chính quy của phép phân tích nhằm rút ra tù những hiện tượng phức tạp của thế giới thực tại những đặc điểm của một hệ thống kinh tế có ý nghĩa quan trọng trong việc giúp nắm giữ được những mối quan hệ về hành vi, thể chế và kỹ thuật là nền tẳng của hệ thống đó."
model mô hình; hình mẫu
m. of calculation sơ đồ tính m. of economy mô hình kinh tế deformable m. mô hình biến dạng được experomental m. (máy tính) mẫu thí nghiệm geometric(al) m. (máy tính) mô hình hình học iconic m. mô hình lặp lại đúng đối tượng pilot m. mô hình thí nghiệm production m. (toán kinh tế) mô hình sản xuất table m. (máy tính) mô hình để bàn urn m. (thống kê) mô hình bìnhkiểumodel agreement: hiệp nhị kiểu mẫumodel agreement: hiệp nghị kiểu mẫumodel of a product: kiểu mẫu một sản phẩmmodel of a product: kiểu mẫu sản phẩmnew model: kiểu mớiobsolete model: kiểu mẫu lỗi thờiregistered model: kiểu mẫu đã đăng kýregular model: kiểu thông thườngstandard model: kiểu mẫu tiêu chuẩn (xe hơi...)standard model: kiểu mẫu tiêu chuẩn (xe hơi)utility model: thiết kế, kiểu mới thực dụngkiểu (chế phẩm máy móc)mô hìnhCournot duopoly model: mô hình độc quyền tay đôi của CournotDomar economic growth model: mô hình tăng trưởng kinh tế DomarHarrod economic- growth model: mô hình tăng trưởng kế Harrod-bomarHarrods economic growth model: mô hình tăng trưởng kinh tế HarrodIS-LM model: mô hình IS-LMMarkov model: Mô hình MarkovMarkov model of employment: Mô hình Markov về công ăn việc làmMarkowitz model: Mô hình MarkowitzRostow model: Mô hình RostowRostow model: mô hình Rostow (về 5 thời kỳ tăng trưởng kinh tế)State of the economy in Lucas"s model: Trạng thái của nền kinh tế trong mô hình Lucasaccelerator model of investment: mô hình gia tốc của đầu tưaccounting model: mô hình kế toánbeta binomial model: mô hình nhị thức betablack-scholes option model: mô hình black-scholes quyền chọnblack-scholes option pricing model: mô hình black-scholes định giá quyền chọncapital asset pricing model: mô hình định giá tài sản cố địnhcartel model: mô hình cactencash management model: mô hình quản lý tiền mặtcircular flow of national income model: mô hình luồng chu chuyển thu nhập quốc giacircular flown of national income model: mô hình luồng chu chuyển thu nhập quốc giacorporate model: mô hình xí nghiệpdecision model: mô hình quyết địnhdeterministic model: mô hình tất địnhdistributed lag model: mô hình có thể phân phốidividend discount model: mô hình chiết tính cổ tứceconometric model: mô hình kinh toán họceconomic model: mô hình kinh tếfinancial model: mô hình tài chínhfixed-effects model: mô hình ảnh hướng cố địnhgeneral equilibrium model: mô hình cân bằng tổng quátgeometric lag model: mô hình trễ hinh họcincome-expenditure model: mô hình thu nhập-chi tiêuinternal-external balance model: mô hình cân bằng nội ngoạiintrinsically linear model: mô hình tuyến tính về chấtlens model: mô hình thấu kínhmacroeconomic model: mô hình kinh tế vĩ mômarketing model: mô hình tiếp thịmathematical model: mô hình toán họcmedian model: mô hình quy hoạch truyền thôngmicroeconomic model: mô hình kinh tế vi mômodel of development: mô hình phát triển. multilateral exchange rate model: mô hình hối suất đa biênmultisectoral growth model: mô hình tăng trưởng nhiều ngànhnonlinear regression model: mô hình hồi quy phi tuyếnpartial equilibrium model: mô hình cân bằng riêngplanning model: mô hình quy hoạchquasi-competitive model: mô hình gần như cạnh tranh (mô hình tựa cạnh tranh)scale model: mô hình (thu nhỏ)voluntary-exchange model: mô hình trao đổi tự nguyệnworking model: mô hình hoạt động (của máy móc)working model: mô hình hoạt độngmô hình thiết kếmô hình thu nhỏmô thứccapital asset pricing model: mô thức định giá tài sản vốngeneral equilibrium model: mô thức cân bằng tổng quátmomentum model: mô thức "đà phát triển"static model: mô thức tĩnhtwo-commodity exchange model: mô thức trao đổi hai hàng hóatwo-sector model of economic growth: mô thức tăng trưởng kinh tế hai khu vựcngười mẫu quảng cáongười mẫu thời trangbasic model of consumer behaviorngành công nghiệp cơ bảnbuilding and architect modelnhà cửademonstration modelmẫu trưng bày giới thiệu (sản phẩm mới) <"mɔdl> o mẫu, mô hình § hydraulic model : mô hình thủy lực § relief model : mô hình địa hình § scale model : mô hình tỉ lệ § theoritical model : mô hình lý thuyết § model form : hợp đồng mẫu
*

*

*

model

Từ điển Collocation

model noun

1 copy of sth

ADJ. full-scale, scale | three-dimensional | detailed | working | clay, plastic, wooden, etc.

VERB + MODEL assemble (used of models that you buy in a lot of parts), build, construct, make

MODEL + NOUN aeroplane, car

PREP. ~ of She made a fantastic clay model of her dog.

2 type of product

ADJ. de luxe, popular, standard | latest, new

VERB + MODEL do, make, produce They do several other models of washing machine. | sell | design, develop | recall They"re recalling their new model for modifications to the engine.

3 example

ADJ. excellent, good | conceptual, experimental, statistical, theoretical | clinical, economic, mathematical, medical, political, scientific | computer

VERB + MODEL give sb, provide (sb with) The tape provides a model for students to copy | copy | use

PREP. ~ of She was a model of restraint. | ~ for Successful state schools must be used as models for the rest.

4 for clothes

ADJ. female, male | top | catwalk, fashion

VERB + MODEL photograph, shoot More information about JOB
JOB: be, work as ~
She"s a well-known writer. Her father, a trained chef, now works as a bus driver.

study to be, train as, train to be ~ She trained as a painter and sculptor.

start (work) as ~ He started work as a trainee chef.

become, qualify as ~ She qualified as a vet last year.

employ (sb as), have The company employs more than 1500 engineers.

engage (sb as), get, hire (sb as), recruit, take on ~ They have recruited a new designer.

appoint, appoint sb (as), make sb ~ are usually used with academic, official or highly responsible jobs: He was appointed Professor of Law at Yale. At 39 she was made chairman of the board.

dismiss, fire, sack ~ The club have sacked their coach.


5 for painting, etc.

ADJ. artist"s, photographic

MODEL + VERB sit for sb/sth The model sits for me for three hours every day.

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Model

a type of product

his car was an old model

v.

display (clothes) as a mannequin

model the latest fashion

adj.

Xem thêm: Lớp Phó Học Tập Tiếng Anh Là Gì, Lớp Trưởng, Lớp Phó,Sinh Hoạt Lớp,Chào Cờ


Microsoft Computer Dictionary

n. A mathematical or graphical representation of a real-world situation or object—for example, a mathematical model of the distribution of matter in the universe, a spreadsheet (numeric) model of business operations, or a graphical model of a molecule. Models can generally be changed or manipulated so that their creators can see how the real version might be affected by modifications or varying conditions. See also modeling, simulation.

File Extension Dictionary

LEGO CAD Model File (The LEGO Group)ActiveModeler Avantage Process Model (KAISHA-Tec Co. Ltd.)CATIA ModelRibbons Molecular ModelPlantWALK Model

English Synonym and Antonym Dictionary

models|modeled|modelled|modeling|modellingsyn.: copy design duplicate image likeness prototype replica reproduction shape standard