Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Climate là gì

*
*
*

climate
*

climate /"klaimit/ danh từ khí hậu, thời tiếtcontinental climate: khí hậu lục địa miền khí hậua warm climate: miền khí hậu ấm áp (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại)
khí hậuNASA climate data system (NCDS): Hệ thống dữ liệu khí hậu của NASAalternating climate: khí hậu thay đổiarid climate: khí hậu khô cằnartificial climate: khí hậu nhân tạoclimate curative veranda: sân điều trị bằng khí hậuclimate curative veranda: hiên điều trị bằng khí hậuclimate zone: vùng khí hậuclimate zone: đới khí hậucold-storage climate: khí hậu bảo quản lạnhcontinental climate: khí hậu lục địadesert climate: khí hậu sa mạcdry climate: khí hậu khô ráoeffects of climate conditions: ảnh hưởng của điều kiện khí hậuequatorial climate: khí hậu xích đạoindoor climate: khí hậu trong nhàinterior climate: khí hậu trong nhàlocal climate zone: vùng khí hậu cục bộman-made climate room: buồng khí hậu nhân tạomarine climate: khí hậu biểnmild climate: khí hậu dễ chịumountain climate: khí hậu miền núisevere climate: khí hậu khắc nghiệttemperate climate: khí hậu ôn đớitemperate climate: khí hậu ôn hòatemperate climate region: miền khí hậu ôn hòatropical climate: khí hậu nhiệt đớiwet climate: khí hậu ẩmzone of constructional climate: vùng khí hậu xây dựngall-year climate controlđiều chỉnh điều hòa bốn mùaall-year climate controlđiều chỉnh điều hòa cả nămartificial climateatmosphe điều hòa khôngartificial climateatmosphe điều hòa không khíartificial climateatmosphe nhân tạoartificial climatemôi trường khí nhân tạoclimate control systemhệ điều hòa không khíclimate control systemhệ thống điều hòa không khíkhí hậuclimate conditions: điều kiện khí hậueconomic climatehoàn cảnh, tình trạng kinh tếinvestment climatemôi trường đầu tưmotivational climatebầu không khí động viênprevailing economic climatetình trạng kinh tế trước mắt o khí hậu § continental climate : khí hậu lục địa § tropical climate : khí hậu nhiệt đới
*

*



Xem thêm: Please Wait - Nghĩa Của Từ Bis Bis Là Gì

*

climate

Từ điển Collocation

climate noun

1 weather conditions of a particular region

ADJ. hot, warm | cold, cool | mild | extreme, harsh, inhospitable, severe the severe northern climate | damp, humid, wet | arid, dry | equatorial, Mediterranean, subtropical, temperate, tropical | northern, southern, etc. | global global climate change

VERB + CLIMATE have The city has a warm climate.

CLIMATE + NOUN change

PREP. in a/the ~ Little grows in such a dry climate.

2 opinions, etc. people have at a particular time

ADJ. favourable | hostile, unfavourable | current, present, prevailing | changed, changing | business, economic, emotional, financial, ideological, intellectual, moral, political, social

VERB + CLIMATE create

PREP. in a/the ~ His ideas on equality are viewed as utopian in the current political climate. | ~ for a climate for economic recovery | ~ of The new policies have created a climate of fear.